Tiếng Anh dành cho nhân viên ngành logistics

25.01.2018 5140 bientap

Với những nhân viên ngành logistics làm việc cho các công ty có đối tác là doanh nghiệp nước ngoài thì tiếng Anh là một phương tiện làm việc không thể thiếu. Vieclamnhamay.vn xin chia sẻ một số từ vựng, thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Logistics để các bạn tham khảo.

Tiếng Anh dành cho nhân viên ngành logistics
Ảnh nguồn Internet
  • Cargo – Kiện hàng (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

  • Freight - Hàng hóa được vận chuyển

  • Pro forma invoice - Hóa đơn tạm thời

  • Bill of lading/ Waybill - Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

  • Container - Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)

  • Container port - Cảng công-ten-nơ

  • Certificate of origin (C/O) - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

  • Quay - Bến cảng

  • Wharf – quayside - Khu vực sát bến cảng

  • Merchandise - Hàng hóa mua và bán

  • Customs - Thuế nhập khẩu; hải quan

  • Ship - Vận chuyển (hàng) bằng đường biển hoặc đường hàng không

  • Shipment  - Việc gửi hàng

  • Customs declaration form - Tờ khai hải quan

  • Declare - Khai báo hàng (để đóng thuế)

  • C.&F. (Cost & Freight) - Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm.

  • C.I.F. (Cost, Insurance & Freight) - Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí.

  • F.a.s. (Free alongside ship) - Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu

  • F.o.b. (Free on board) - Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu.

  • Irrevocable -  Không thể hủy ngang

  • Unalterable – irrevocable letter of credit - Tín dụng thư không hủy ngang

 

  • To incur - Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)

  • To incur a penalty - Chịu phạt

  • To incur expenses - Chịu phí tổn, chịu chi phí

  • To incur Liabilities - Chịu trách nhiệm

  • To incur losses - Chịu tổn thất

  • To incur punishment - Chịu phạt

  • To incur debt - Mắc nợ

  • To incur risk - Chịu rủi ro

  • Indebted - Mắc nợ, còn thiếu lại

  • Indebtedness - Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ

  • Certificate of indebtedness - Giấy chứng nhận thiếu nợ

  • Premium  - Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách

  • Premium as agreed - Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận

  • Premium for double option - Tiền cược mua hoặc bán

  • Premium for the call - Tiền cược mua, tiền cược thuận

  • Premium for the put - Tiền cược bán, tiền cược nghịch

  • Premium on gold - Bù giá vàng

  • Additional premium - Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

  • Export premium -Tiền thưởng xuất khẩu

  • Extra premium -  Phí bảo hiểm phụ

  • Hull premium - Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới)

  • Insurance premium - Phí bảo hiểm

  • Lumpsum premium - Phí bảo hiêm xô, phí bảo hiểm khoán

  • Net premium - Phí bảo hiểm thuần túy (đã khấu trừ hoa hồng, môi giới)

  • Unearned premium -  Phí bảo hiểm không thu được

  • Voyage premium - Phí bảo hiểm chuyến

  • At a premium - Cao hơn giá quy định (phát hành cổ phiếu)

  • Exchange premium - Tiền lời đổi tiền

  • Premium bond - Trái khoán có thưởng khích lệ

  • Loan - Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay

  • Loan at call - Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

  • Loan on bottomry - Khoản cho vay cầm tàu.

  • Loan on mortgage - Sự cho vay cầm cố.

  • Loan on overdraft - Khoản cho vay chi trội.

  • Loan of money - Sự cho vay tiền.

  • Bottomry loan  - Khoản cho vay cầm tàu.

  • Call loan - Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

  • Demand loan - Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn.

  • Fiduciary loan - Khoản cho vay không có đảm bảo.

  • Long loan - Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn.

  • Short loan - Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn.

  • Unsecured insurance - Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.

  • Warehouse insurance - Sự cho vay cầm hàng, lưu kho.

  • Loan on interest - Sự cho vay có lãi.

  • Loan on security - Sự vay, mượn có thế chấp.

  • Loan-office - Sổ giao dịch vay mượn, sổ nhận tiền mua công trái.

  • To apply for a plan - Làm đơn xin vay.

  • To loan for someone - Cho ai vay.

  • To raise a loan = To secure a loan - Vay nợ.

  • Tonnage  - Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước

  • Cargo deadweight tonnage - Cước chuyên chở hàng hóa

  • Stevedorage - Phí bốc dở

  • Stevedore - Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ

  • Stevedoring - Việc bốc dỡ (hàng)

  • Shipping agent - Đại lý tàu biển

 

Xem thêm: Logistics là gì? Nhu cầu nhân lực logistics hiện nay

Ms. Công nhân

4.0 (660 đánh giá)
Tiếng Anh dành cho nhân viên ngành logistics Tiếng Anh dành cho nhân viên ngành logistics

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Cách viết Kinh Nghiệm trong CV dễ được gọi: Đừng chỉ mãi liệt kê Nhiệm vụ

Cách viết Kinh Nghiệm trong CV dễ được gọi: Đừng chỉ mãi liệt kê Nhiệm vụ

Phần kinh nghiệm làm việc là nội dung được nhà tuyển dụng dành nhiều thời gian đọc nhất trong một CV. Tuy nhiên, rất nhiều ứng viên vẫn đang mô tả côn...

04.06.2026 60

Cách làm việc nhanh - chuẩn - ít lỗi trong dây chuyền sản xuất

Cách làm việc nhanh - chuẩn - ít lỗi trong dây chuyền sản xuất

Trong môi trường sản xuất, tốc độ là yếu tố quan trọng nhưng không phải là tất cả. Làm nhanh mà sai sót nhiều có thể khiến công nhân bị nhắc nhở, trừ...

02.06.2026 71

Nên nghỉ việc hẳn rồi tìm Job mới hay vừa đi làm vừa phỏng vấn?

Nên nghỉ việc hẳn rồi tìm Job mới hay vừa đi làm vừa phỏng vấn?

Trong giai đoạn thị trường tuyển dụng nhiều biến động như hiện nay, đây là một trong những câu hỏi được người lao động quan tâm nhiều nhất: Nên nghỉ v...

07.05.2026 168

10 nguyên tắc “Trước – Sau” giúp lao động nhà máy được giữ lại và tăng lương

10 nguyên tắc “Trước – Sau” giúp lao động nhà máy được giữ lại và tăng lươn...

Trong môi trường nhà máy, không phải ai làm lâu cũng được tăng lương hay lên tổ trưởng. Có những người vào sau nhưng lại được giữ lại, được ưu tiên, t...

16.04.2026 238